Dashboard

Hướng dẫn xem Dashboard trên phần mềm FastCons

1. Chủ đầu tư

  • Hợp đồng: Tổng giá trị theo hợp đồng nhận thầu

  • Đã thực hiện: Tổng giá trị các hạng mục đã thực hiện (nhật ký khối lượng trong nhận thầu * đơn giá hợp đồng)

  • Đã nghiệm thu: Tổng giá trị các lần nghiệm thu nhận thầu = khối lượng nghiệm thu * đơn giá dự trù (hoặc đơn giá theo hợp đồng)

  • Đề nghị thanh toán: Tổng giá trị các lần thanh toán nhận thầu có ghi nhận nợ (có đơn bán)

  • KL đề nghị TT: Tổng giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này

  • Thu hồi tạm ứng: Tổng giá trị thu với loại thu "Thu tiền tạm ứng"

  • Giá trị giữ lại: Tổng giá trị giữ lại các lần thanh toán nhận thầu có ghi nhận nợ

  • Giá trị phạt, giá trị khấu trừ: Tổng giá trị phạt và giá trị khấu trừ các lần thanh toán nhận thầu có ghi nhận nợ

  • Thu thực tế : Tổng số tiền chủ đầu tư đã thanh toán và số tiền tạm ứng chưa thu hồi

  • Từ đề nghị TT: Tổng số tiền CĐT đã trả

  • Từ tạm ứng: Tổng giá trị tạm ứng chưa thu hồi

  • CĐT còn nợ: Tổng công nợ CĐT trừ tổng "Thu thực tế"

2. Nhà thầu

  • Hợp đồng: Tổng giá trị theo hợp đồng giao thầu

  • Đã thực hiện: Tổng giá trị các hạng mục đã thực hiện (nhật ký khối lượng trong giao thầu * đơn giá hợp đồng)

  • Đã nghiệm thu: Tổng giá trị các lần nghiệm thu giao thầu = khối lượng nghiệm thu * đơn giá dự trù (hoặc đơn giá theo hợp đồng)

  • Đề nghị thanh toán: Tổng giá trị các lần thanh toán nhận thầu có ghi nhận nợ (có đơn bán)

  • KL đề nghị TT: Tổng giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này

  • Thu hồi tạm ứng: Tổng giá trị thu với loại thu "Thu tiền tạm ứng"

  • Giá trị giữ lại: Tổng giá trị giữ lại các lần thanh toán nhận thầu có ghi nhận nợ

  • Giá trị phạt, giá trị khấu trừ: Tổng giá trị phạt và giá trị khấu trừ các lần thanh toán nhận thầu có ghi nhận nợ

  • Trả thực tế : Tổng số tiền đã thanh toán cho nhà thầu và số tiền tạm ứng chưa thu hồi

  • Từ đề nghị TT: Tổng số tiền đã trả NT

  • Từ tạm ứng: Tổng giá trị tạm ứng chưa thu hồi

  • Còn nợ NT: Tổng công nợ NT trừ tổng tiền "Trả thực tế"

3. Nhà cung cấp

  • Hợp đồng: Tổng giá trị theo hợp đồng nhà cung cấp

  • Đề nghị thanh toán: Tổng giá trị các lần thanh toán nhận thầu có ghi nhận nợ (có đơn bán)

  • Trả thực tế : Tổng số tiền đã thanh toán cho nhà cung cấp và số tiền tạm ứng chưa thu hồi

  • Từ đề nghị TT: Tổng số tiền đã trả NCC

  • Từ tạm ứng: Tổng giá trị tạm ứng chưa thu hồi

  • Còn nợ NCC: Tổng công nợ NC trừ tổng tiền "Trả thực tế"

4. Chi phí theo khối lượng đã thi công

  • Chi phí dự toán khối lượng đã thực hiện: Tích lũy (khối lượng đã thi công ghi nhận theo nhật ký khối lượng) * đơn giá (1)

  • Chi phí trả cho thầu phụ: Tổng giá trị các lần ghi nợ với nhà thầu (ghi nhận bằng đơn mua từ trong thanh toán giao thầu) cộng với tổng giá trị các phiếu chi gắn với loại chi là ""Chi cho thầu phụ"" (Không bao gồm các phiếu chi, trả cho các lần ghi nợ đơn mua thầu phụ) (2)

  • Chi phí trả cho nhà cung cấp: Tổng giá trị các lần ghi nợ với nhà cung cấp (ghi nhận bằng đơn mua từ trong phiếu mua, phiếu nhập) cộng với giá trị các phiếu chi gắn với loại chi là ""Chi cho nhà cung cấp"" (Không bao gồm các phiếu chi trả cho các lần ghi nợ đơn mua nhà cung cấp) (3)

  • Chi phí khác: Tổng giá trị các phiếu chi không bao gồm các phiếu chi gắn với loại chi là ""Chi cho thầu phụ"" và ""chi cho nhà cung cấp"" (4)

  • Tổng chi phí đã sử dụng thực tế (5) = (2) + (3) + (4)

  • Dự trù lãi/lỗ (6) = (1) - (5)

5. Chi phí theo vật liệu đã mua

  • Tổng chi phí mua vật liệu đến hiện tại theo dự toán: Tổng khối lượng tất cả vật liệu đã mua cộng với khối lượng vật liệu đã nhập không gán với phiếu mua nhân với đơn giá dự toán (1)

  • Tổng chi phí đã mua vật liệu theo phiếu mua: Tổng giá trị tất cả các phiếu mua cộng với giá trị tất cả phiếu nhập (2)

  • Dự trù lãi/lỗ (3) = (1) - (2)

6. Dòng tiền dự án

  • Giá trị thu: Tổng giá trị phiếu thu theo ngày

  • Giá trị chi: Tổng giá trị phiếu chi theo ngày

  • Lũy kế thu: Là giá trị thu lũy kế đến ngày tương ứng

  • Lũy kế chi: Là giá trị chi lũy kế đến ngày tương ứng

  • Số dư: Là số dư thực tế = lũy kế thu đến ngày n - lũy kế chi đến ngày n

7. Tổng vật liệu nhập/xuất vượt

Thống kê số lượng vật liệu vượt định mức:

  • Vượt định mức: Tổng số vật liệu Nhập/Xuất vượt định mức của dự án

  • Vượt mức cảnh báo 1:Tổng số vật liệu Nhập/Xuất vượt định mức cảnh báo mức 1

  • Vượt mức cảnh báo 2:Tổng số vật liệu Nhập/Xuất vượt định mức cảnh báo mức 2

=> Báo cáo hỗ trợ người dùng xem nhanh số lượng vật liệu nhập xuất vượt định mức, nếu cần xem chi tiết ta tick vào số lượng vượt định mức thì phần mềm hiển thị chi tiết những vật tư nào đang vượt định mức.

8. Công việc sử dụng vượt vật liệu

  • Xuất vật liệu vượt định mức : Số lượng công việc đã xuất vật liệu vượt định mức

  • Sử dụng vật liệu vượt định mức : Số lượng vật liệu dựa vào báo cáo nhật ký thi công đã vượt định mức

  • Sử dụng vật liệu vượt tiến độ : Số lượng vật liệu dựa vào báo cáo nhật ký thi công đã vượt tiến độ. "Tiến độ sử dụng = Số lượng dự trù/số ngày thực hiện công việc*Số ngày đã thực hiện"

=> Báo cáo hỗ trợ người dùng xem nhanh số lượng công việc sử dụng vượt định mức vật liệu, nếu cần xem chi tiết ta tick vào số lượng công việc sử dụng vượt định mức vật liệu thì phần mềm hiển thị chi tiết những công nào đang sử dụng vượt định mức vật liệu.

9. Chi phí dự trù cần trong 7 ngày tới

  • Dự trù tổng chi phí = Dự trù chi phí vật liệu + Dự trù chi phí nhân công + Dự trù chi phí máy thi công

  • Dự trù chi phí vật liệu : Số lượng vật liệu dự trù * đơn giá dự trù

  • Dự trù chi phí nhân công: Số lượng nhân công dự trù * đơn giá dự trù

  • Dự trù chi phí máy thi công: Số lượng máy thi công dự trù * đơn giá dự trù

Last updated